| Số Hiệu |
Trích Nội Dung |
Ngày |
Download |
| 09/2019/TT-BLĐTBXH |
Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng do Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành, liên tịch ban hành |
24/05/2019 |
 |
| 391/QĐ-LĐTBXH |
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ, đưa ra khỏi danh mục thủ tục hành chính về lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hộ |
22/03/2019 |
 |
| 15/2019/NĐ-CP |
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật giáo dục nghề nghiệp |
01/02/2019 |
 |
| 03/2018/TT-BLĐTBXH |
Quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành giáo dục nghề nghiệp |
15/06/2018 |
 |
| 49/2018/NĐ-CP |
Quy định về kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp |
30/03/2018 |
 |
| 38/2017/TT-BLĐTBXH |
Quy định chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho nhà giáo trình độ sơ cấp; mẫu chứng chỉ, mẫu bản sao; quản lý phôi và chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm dạy trình độ sơ cấp |
29/12/2017 |
 |
| 37/2017/TT-BLĐTBXH |
Ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu |
29/12/2017 |
 |
| 36/2017/TT-BLĐTBXH |
Ban hành Danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng |
29/12/2017 |
 |
| 34/2017/TT-BLĐTBXH |
Quy định việc công nhận đối với văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp do cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài cấp |
29/12/2017 |
 |
| 29/2017/TT-BLĐTBXH |
Quy định về liên kết tổ chức thực hiện chương trình đào tạo |
15/12/2017 |
 |
| 28/2017/TT-BLĐTBXH |
Quy định hệ thống bảo đảm chất lượng của cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
15/12/2017 |
 |
| 103/2017/TT-BTC |
Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp – Việc làm và An toàn lao động giai đoạn 2016-2020 |
05/10/2017 |
 |
| 27/2017/TT-BLĐTBXH |
Quy định đào tạo liên thông giữa các trình độ trong giáo dục nghề nghiệp |
21/09/2017 |
 |
| 22/2017/TT-BLĐTBXH |
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 113/2015/NĐ-CP ngày 09/11/2015 của Chính phủ quy định phụ cấp đặc thù, phụ cấp ưu đãi, phụ cấp trách nhiệm công việc và phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm đối với nhà giáo trong các CSGDNN |
10/08/2017 |
 |
| 17/2017/TT-BLĐTBXH |
Ban hành Quy chế công tác học sinh, sinh viên trong trường trung cấp, trường cao đẳng |
30/06/2017 |
 |
| 12/2017/TT-BLĐTBXH |
Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng |
20/04/2017 |
 |
| 10/2017/TT-BLĐTBXH |
Quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng |
13/03/2017 |
 |
| 09/2017/TT-BLĐTBXH |
Quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp |
13/03/2017 |
 |
| 08/2017/TT-BLĐTBXH |
Quy định về chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp |
10/03/2017 |
 |
| 07/2017/TT-BLĐTBXH |
Quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp |
10/03/2017 |
 |